Vinh danh 100 dòng họ tiên phong chuyển đổi gia phả

Vinh danh các dòng họ tiên phong chuyển đổi số gia phả

hiện đại hoá sinh hoạt dòng họ

TT Tên dòng họ Tổ Quán Định vị thôn Giới thiệu
1 Gia tộc Nguyễn Đắc Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
2 Họ Nguyễn Văn Chi 2 ngãnh 3 KDC Huề Trì Huề Trì, Hải Dương
3 Họ Nguyễn Thực Chi 2 – Vân Điềm Vân Điềm, Vân Hà, Đông Anh, Hà Nội Thôn Vân Điềm
4 Họ Lê Đăng – Xuân Canh Xuân Canh, Xuân Canh,  Đông Anh,  Hà Nội Thôn Xuân Canh
5 Họ Nguyễn Đăng- Hà Nam Văn Xá, Đức Lý, Lý Nhân, Hà Nam Thôn Văn Xá
6 Họ Hoàng Kim – Lực Canh Lực Canh, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Lực Canh
7 Họ Phạm – Trí Giả Trí Giả, Thái Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Thôn Trí Giả
8 Họ Nguyễn Tiến – Phương Lĩnh – Phú Thọ Phương Lĩnh, Mạn Lạn, Thanh Ba, Phú Thọ Thôn Phương Lĩnh
9 Họ Bùi Văn – Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
10 Họ Nguyễn Quý Đức Trạch, Quất Động, Thường Tín, Hà Nội Thôn Đức Trạch
11 Họ Trần Duy – Tu Cổ Tu Cổ, Yên Khánh, Ý Yên, Nam Định Thôn Tu Cổ
12 Họ Vũ Văn – Lực Canh Lực Canh, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Lực Canh
13 Họ Nguyễn Văn – Minh Tân Đội 3, Minh Tân, Đông Hưng, Thái Bình Thôn Đội 3
14 Họ Nguyễn – Đông Thọ Đông Thọ, Thái Bình
15 Họ Phạm Phúc – Nam Đường
16 Họ Nguyễn Hữu – Hữu Bằng
17 Họ Dư Đức – Xuân Bản Xuân Bản, Xuân Dục, Mỹ Hào, Hưng Yên Thôn Xuân Bản
18 Họ Nguyễn – Nho Lâm Nho Lâm, Ninh Bình
19 Họ Đinh Hữu – Thị trấn Phùng TT Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
20 Họ Vũ Tộc – Bồng Hải – Yên Khánh Nho Lâm, Ninh Bình
21 Gia phả họ Thân – HCM Thành phố Hồ Chí Minh
22 Gia phả họ Nguyễn Văn- tt Chũ TT Chũ, Lục Ngạn, Bắc Giang
23 Họ Phạm Đức – chi 4 – Lực Canh Lực Canh, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Lực Canh
24 Họ Đinh Nho chi Cố Đàm Sơn Hòa, Hương Sơn, Hà Tĩnh
25 Họ Nguyễn – Mỹ Long Mỹ Long, Cái Bè, Tiền Giang
26 Họ Nguyễn Phủ – Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang
27 Gia phả Nguyễn Văn Chi 2 Ngãnh 3 Huề Trì, An Phụ, Kinh Môn, Hải Dương Thôn Huề Trì
28 Họ Nguyễn Văn – Xuân Canh Xuân Canh, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Canh
29 Họ Phạm Đắc – Quảng Nạp Quảng Nạp, Thuỵ Trình, Thái Thuỵ, Thái Bình Thôn Quảng Nạp
30 Họ Hoàng Khắc – Minh Hoà – Phú Thọ Khu Minh Đức, Minh Hoà, Yên Lập, Phú Thọ
31 Họ Ngô – Hiệp Hoà – Bắc Giang Vân Xuyên, Hiệp Hòa, Bắc Giang
32 Họ Nguyễn Văn – An Sơn An Sơn, Nam Sách, Hải Dương
33 Họ Nguyễn Đắc, Nguyễn Viết Xuân Trạch
34 Họ Nguyễn Đăng – Lực Canh
35 Họ Đỗ – Hiền Đa Làng Hiền Đa, Hùng Việt, Cẩm Khê, Phú Thọ Thôn Làng Hiền Đa
36 Họ Nguyễn Văn – Đồng Kỵ – Từ Sơn Đồng Kỵ, Từ Sơn, Bắc Ninh
37 Họ Nguyễn Đăng – Thôn Nội-Thanh Liệt – Thanh Trì Thôn Nội, Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội Thôi Nội
38 Họ Nguyễn Hữu – Hà Chì – Hà Cầu – Hà Đông – Hà Nội Hà Chì, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội Thôn Hà Chì
39 Họ Nguyễn Đình Chi 3 – Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
40 Họ Lê Hữu – Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
41 Họ Trịnh Văn – Ninh Sở – Thường Tín Ninh Sở, Thường Tín, Hà Nội
42 Họ Đào Khắc – Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
43 Họ Nguyễn – Bạch Đằng – Đông Hưng – TB Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình
44 Họ Tạ – Quảng Nạp Quảng Nạp, Thuỵ Trình, Thái Thuỵ, Thái Bình Thôn Quảng Nạp
45 Gia Tộc Vũ Bá – An Thái TP.HCM An Thái, Thành Phố Hồ Chí Minh
46 Gia Phả Họ Nguyễn Văn – Thôn Tráng Việt Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh, TP Hà Nội Thôn Tráng Việt
47 Gia phả Họ Nguyễn Đắc – Viết – Xuân Trạch Xuân Trạch, Đông Anh, TP Hà Nội
48 Họ Nguyễn Phủ Đường Cái Bè, Tiền Giang
49 Họ Mai – Nga Nhân Nga Sơn Thanh Hoá Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hoá
50 Họ Bùi Văn – TDP Thượng Chiểu – Hải phòng Thượng Chiểu, Tân Dân, Kinh Môn, Hải Dương Thôn Thượng Chiểu
51 Họ Trần – NAM CAO- NAM Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
52 Họ Đỗ – Hà Nam Hà Nam
53 Họ Nguyễn- Đông Thọ Đông Thọ, Thái Bình
54 Họ Vũ Đức Việt Trì
55 Gia phả anh Bùi Ngọc Nam
56 Gia phả anh Nguyễn Đức Khắc
57 Gia phả họ Nguyễn – Mai Hiên- Đông Anh
58 Họ Đặng – Đồng Tháp Đồng Tháp
59 Gia đình bác Trần Sỹ Dân
60 Họ Nguyễn Đình – Hải Phòng Hải Phòng
61 Họ Đào Đông Trang Miền Nam Miền Nam
62 Họ Nguyễn  – Khánh Hòa Khánh Hòa
63 Mạc Tộc – Tp.HCM Tp. Hồ Chí Minh
64 Họ Hà Tp. Hồ Chí Minh
65 Dòng họ Tăng
66 Họ Nguyễn Văn (Cụ Giáo) Xóm Đông – Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
67 Họ Nguyễn Văn (Cụ Bầu)- Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
68 Họ Trần- Kim Đài- Kim Sơn- Quảng Ninh Kim Đài, Kim Sơn, Quảng Ninh
69 Họ Lê Xuân- Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
70 Họ Nguyễn Đình- Xuân Trạch Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
71 Họ Nguyễn Văn Xóm Đoài (Cụ Kế)- Xuân Trạch Xóm Đoài, Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Xuân Trạch
72 Họ Nguyễn Chi Long- Thanh Hà TT Thanh Hà, Thanh Hà, Hải Dương
73 Họ Đồng Đức – Thanh Xá – Liên Hồng – Hải Dương Thanh Xá, Liên Đồng, Hải Dương
74 Họ Nguyễn Trọng – Hải Dương Hải Dương
75 Họ Nguyễn Trác Hải dương Hải Dương
76 Họ Dương Ngọc – Hàm Rồng
77 Họ Ngô (gốc Bùi)- Vân Xuyên Vân Xuyên, Hiệp Hoà, Bắc Giang
78 Họ Nguyễn Đăng chi 3 Làng Dâu Lực Canh, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Thôn Lực Canh
79 Họ Ngô Ích – Đông Anh Đông Anh
80 Họ Nguyễn Thực – Vân Điểm
81 Họ Đỗ – Nguyên Lý Nguyên Lý, Lý Nhân, Hà Nam
82 Dòng họ Nguyễn – Bình Định Bình Định
83 Họ Thân_Phái 1 Chi 1 Hệ 1 Hồ Chí Minh
84 Họ Nguyễn Văn – Bắc Giang Thị trấn Chũ, Lục Ngạn, Bắc Giang
85 Họ Anh Tăng Siêu Cẩm
86 Họ Nguyễn Kinh – An Khải An Khải, Bắc Sơn, Ân Thi, Hưng Yên Thôn An Khải
87 Họ Nguyễn Đình Chi 2- Xuân Trạch Xuân Trạch, Đông Anh, Hà Nội
88 Họ Nguyễn Văn – Cẩm Trang – Mai Trung – Hiệp Hoà – Bắc Giang Cẩm Trang, Mai Trung, Hiệp Hoà, Bắc Giang Thôn Cẩm Trang
89 Họ Phùng – Hưng Yên Hưng Yên
90 Họ Nguyễn Văn (Long) – Xuân Trạch Xuân Trạch, Đông Anh, Hà Nội
91 Họ Đào Hữu – Xuân Trạch Xuân Trạch, Đông Anh, Hà Nội
92 Họ Đỗ – Tiền Phong Tiền Phong, Xã Thái Hòa, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Thôn Tiền Phong
93 Họ Nguyễn – Khánh Hòa Khánh Hòa
94 Họ Phạm Hữu – Đông Mỹ
95 Họ Phạm Văn – thôn Văn Lãng , xã Quảng Trung Văn Lãng , Xã Quảng Trung Thôn Văn Lãng
96 Họ Ngô – Quảng Bá Tây Hồ Quảng Bá Tây Hồ
97 Họ Nguyễn Trác Hải dương Hải Dương
98 Họ Trương – Đông Hào, Nam Hà, Thái Bình Đông Hào, Nam Hà, Thái Bình
99 Họ Nguyễn Danh
100 Họ Phan Xuân – Hiển Lộc Đông Hào, Nam Hà, Thái Bình